
* Cập nhật danh sách chuyển nhượng mùa Hè 2014
|
THÀNH TÍCH VB CỦA CÁC NHÀ VÔ ĐỊCH TỪ VCK 1986 |
|||
|
VCK |
Vô địch |
Thứ hạng VB |
Thành tích VB |
|
2010 |
Tây Ban Nha |
Đầu bảng |
T2-H0-B1 |
|
2006 |
Italia |
Đầu bảng |
T2-H1-B0 |
|
2002 |
|
Đầu bảng |
T3-H0-B0 |
|
1998 |
Pháp |
Đầu bảng |
T3-H0-B0 |
|
1994 |
|
Đầu bảng |
T2-H1-B0 |
|
1990 |
Đức |
Đầu bảng |
T2-H1-B0 |
|
1986 |
|
Đầu bảng |
T2-H1-B0 |
|
CÁC VCK TỔ CHỨC TẠI CHÂU MỸ |
|||
|
VCK |
Nước đăng cai |
Vô địch |
Đội châu Âu tốt nhất |
|
1930 |
|
|
Nam Tư (hạng ba) |
|
1950 |
|
|
Thụy Điển, TBN (hạng ba) |
|
1962 |
|
|
Tiệp Khắc (á quân) |
|
1970 |
|
|
Ý (á quân) |
|
1978 |
|
|
Hà Lan (á quân) |
|
1986 |
|
|
Đức (á quân) |
|
1994 |
Mỹ |
|
Ý (á quân) |
|
THÀNH TÍCH “THỦNG LƯỚI” CỦA NHÀ VÔ ĐỊCH TỪ VCK 1994 |
|||||||
|
Giải đấu |
Vô địch |
V.B |
V.1/8 |
TK |
BK |
CK |
Tổng |
|
2010 |
Tây Ban Nha |
2 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
|
2006 |
Italia |
1 |
0 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
2002 |
|
3 |
0 |
1 |
0 |
0 |
4 |
|
1998 |
Pháp |
1 |
0 |
0 |
1 |
0 |
2 |
|
1994 |
|
1 |
0 |
2 |
0 |
0 |
3 |
|
THÀNH TÍCH “THỦNG LƯỚI” CỦA 2 ĐỘI
DỰ CK 2014 |
|||||
|
Đội tuyển |
V.B |
V.1/8 |
TK |
BK |
Tổng |
|
|
3 |
0 |
0 |
0 |
3 |
|
Đức |
2 |
1 |
0 |
1 |
4 |















