-
========== ********** ==========

Rubin Kazan21:00 10/11/2013
FT
0 - 1

Krasnodar FKXem trực tiếp: Link sopcast bóng đá Nga | Link sopcast Rubin Kazan vs Krasnodar FK | Xem trực tiếp bóng đá các trận đang diễn ra
- 89'
đội khách Krasnodar FK có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Mamaev P.
và người thay thế anh là Petrov S.
- 81'
đội khách Krasnodar FK có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ
và người thay thế anh là 
- 80'
Bên phía đội chủ nhà Rubin Kazan có sự thay đổi người. Cầu thủ Kulik V.
vào sân thay cho Eremenko R..
- 77'
Wakaso M. đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo . - 75'
Vào !!! Wanderson (Joãozinho) đã mở tỷ số trận đấu. Tỷ số tạm thời là 0 - 1 nghiêng về Krasnodar FK - 74'
Mukhametshin R. đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo . - 69'
Bên phía đội chủ nhà Rubin Kazan có sự thay đổi người. Cầu thủ
vào sân thay cho .
- 66'
Bên phía đội chủ nhà Rubin Kazan có sự thay đổi người. Cầu thủ Wakaso M.
vào sân thay cho Torbinskij D..
- 62'
đội khách Krasnodar FK có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Gohou G.
và người thay thế anh là Wanderson
- 61'
đội khách Krasnodar FK có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Gohou G.
và người thay thế anh là Wanderson
- 57'
bên phía Krasnodar FK đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo - 56'
Abreu M. bên phía Krasnodar FK đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo - 56'
Bên phía đội chủ nhà Rubin Kazan có sự thay đổi người. Cầu thủ Mukhametshin R.
vào sân thay cho Azmoun S..
- 49'
M'Vila Y. đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo . - 21'
Pereyra M. bên phía Krasnodar FK đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
Chưa có thông tin thống kê của trận đấu ! - 89'
Đội hình ra sân
Rubin Kazan
| 69 | Azmoun S. |
| 23 | Eremenko R. |
| 2 | Kuzmin O. |
| 5 | Kverkvelia S. |
| 25 | Marcano I. |
| 90 | M'Vila Y. |
| 66 | Natcho B. |
| 44 | Navas C. |
| 8 | Ryazantsev A. |
| 1 | Ryzhikov S. (G) |
| 10 | Torbinskij D. |
| 87 | Abisov R. |
| 7 | Kulik V. |
| 21 | Wakaso M. |
| 81 | Mukhametshin R. |
| 9 | Prudnikov A. |
| 76 | Sharonov R. |
Krasnodar FK
| 26 | Abreu M. |
| 23 | Filtsov A. (G) |
| 29 | Gohou G. |
| 5 | Jędrzejczyk A. |
| 21 | Laborde R. |
| 7 | Mamaev P. |
| 2 | Markov N. |
| 4 | Martynovic A. |
| 33 | Pereyra M. |
| 25 | Shipitsin E. |
| 55 | Tubić N. |
| 3 | Anđelković D. |
| 19 | Isael |
| 22 | Joãozinho |
| 64 | Lanin O. |
| 15 | Nachusev R. |
| 98 | Petrov S. |
| 10 | Pizzelli M. |
| 88 | Sinitsyn A. |
| 14 | Wanderson |
Tường thuật trực tiếp bóng đá















