-
========== ********** ==========
Kawasaki Frontale17:00 14/09/2013
90+'
2 - 0
Sanfrecce HiroshimaXem trực tiếp: Link sopcast Kawasaki Frontale vs Sanfrecce Hiroshima
- 86'
Bên phía đội chủ nhà Kawasaki Frontale có sự thay đổi người. Cầu thủ Komiyama T.
vào sân thay cho Noborizato K..
- 84'
Bên phía đội chủ nhà Kawasaki Frontale có sự thay đổi người. Cầu thủ Saneto Y.
vào sân thay cho Inamoto J..
- 82'
đội khách Sanfrecce Hiroshima có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Chiba K.
và người thay thế anh là Asano T.
- 76'
Bên phía đội chủ nhà Kawasaki Frontale có sự thay đổi người. Cầu thủ Pinheiro A.
vào sân thay cho Moriya K..
- 74'
đội khách Sanfrecce Hiroshima có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Morisaki K.
và người thay thế anh là Notsuda G.
- 63'
đội khách Sanfrecce Hiroshima có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ
và người thay thế anh là
- 61'
đội khách Sanfrecce Hiroshima có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Shimizu K.
và người thay thế anh là Mikić M.
- 57'
Stojanov I. bên phía Sanfrecce Hiroshima đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
- 47'
bên phía Sanfrecce Hiroshima đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
- 45'
Vào !!! Cầu thủ đã ghi bàn thắng gia tăng cách biệt thành 2 bàn cho đội chủ nhà. Tỷ số trận đấu được nâng lên 2 - 0
- 39'
bên phía Sanfrecce Hiroshima đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
- 39'
bên phía Sanfrecce Hiroshima đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
- 10'
Vào !!! Rất bất ngờ, Nakamura K. đã mở tỷ số trận đấu. 1 - 0 nghiêng về Kawasaki Frontale
- 10'
Vào !!! Rất bất ngờ, Nakamura K. đã mở tỷ số trận đấu. 1 - 0 nghiêng về Kawasaki Frontale
Chưa có thông tin thống kê của trận đấu ! - 86'
Đội hình ra sân
Kawasaki Frontale
5 | Jeci |
4 | Igawa Y. |
20 | Inamoto J. |
10 | Kusunoki J. |
19 | Moriya K. |
14 | Nakamura K. |
21 | Nishibe Y. (G) |
23 | Noborizato K. |
13 | Okubo Y. |
3 | Tanaka Y. |
6 | Yamamoto M. |
22 | Fukumori A. |
2 | Ito H. |
8 | Komiyama T. |
7 | Nakazawa S. |
18 | Pinheiro A. |
15 | Saneto Y. |
1 | Sugiyama R. |
Sanfrecce Hiroshima
6 | Aoyama T. |
5 | Chiba K. |
4 | Mizumoto H. |
7 | Morisaki K. |
8 | Morisaki K. |
1 | Nishikawa S. (G) |
11 | Sato H. |
27 | Shimizu K. |
33 | Shiotani |
2 | Stojanov I. |
10 | Takahagi Y. |
29 | Asano T. |
13 | Masuda T. |
14 | Mikić M. |
35 | Nakajima K. |
24 | Notsuda G. |
15 | Okamoto T. |
17 | Park Hyung-Jin |
Phòng tường thuật bóng đá trực tuyến - ibongdavn.com