-
========== ********** ==========

FC Tokyo17:00 05/10/2013
FT
1 - 4

Kashima AntlersXem trực tiếp: Link bóng đá sopcast Nhật Bản | Link bóng đá sopcast FC Tokyo vs Kashima Antlers
- 90'
đội khách Kashima Antlers có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Endo Y.
và người thay thế anh là Motoyama M.
- 83'
Vào !!! Hirayama S. đã ghi bàn rút ngắn tỷ số cho đội chủ nhà. Tỷ số trận đấu bây giờ là 1 - 4 - 82'
đội khách Kashima Antlers có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Nakata K.
và người thay thế anh là Maeno T.
- 81'
Vào !!! Cầu thủ Osako Y. đã ghi bàn thắng gia tăng cách biệt thành 4 bàn cho đội khách. Tỷ số trận đấu được nâng lên 0 - 4 - 73'
Bên phía đội chủ nhà FC Tokyo có sự thay đổi người. Cầu thủ Mita H.
vào sân thay cho Higashi K..
- 71'
đội khách Kashima Antlers có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Davi
và người thay thế anh là Doi S.
- 67'
Vào !!! Cầu thủ Ogasawara M. đã ghi bàn thắng gia tăng cách biệt thành 3 bàn cho đội khách. Tỷ số trận đấu được nâng lên 0 - 3 - 65'
Bên phía đội chủ nhà FC Tokyo có sự thay đổi người. Cầu thủ Vucićević N.
vào sân thay cho Watanabe K..
- 46'
Bên phía đội chủ nhà FC Tokyo có sự thay đổi người. Cầu thủ Hirayama S.
vào sân thay cho Kaga K..
- 46'
Takahashi H. đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo . - 9'
Vào !!! Cầu thủ Davi đã ghi bàn thắng gia tăng cách biệt thành 2 bàn cho đội khách. Tỷ số trận đấu được nâng lên 0 - 2 - 6'
Vào !!! Endo Y. đã mở tỷ số trận đấu. Tỷ số tạm thời là 0 - 1 nghiêng về Kashima Antlers
Chưa có thông tin thống kê của trận đấu ! - 90'
Đội hình ra sân
FC Tokyo
| 20 | Gonda S. (G) |
| 8 | Hasegawa A. |
| 38 | Higashi K. |
| 5 | Kaga K. |
| 49 | Lucas L. |
| 3 | Morishige M. |
| 6 | Ota K. |
| 4 | Takahashi H. |
| 2 | Tokunaga Y. |
| 9 | Watanabe K. |
| 7 | Yonemoto T. |
| 13 | Hirayama S. |
| 18 | Ishikawa N. |
| 16 | Maruyama Y. |
| 36 | Mita H. |
| 14 | Nakamura H. |
| 1 | Shiota H. |
| 32 | Vucićević N. |
Kashima Antlers
| 5 | Aoki T. |
| 11 | Davi |
| 25 | Endo Y. |
| 24 | Ito Y. |
| 8 | Juninho |
| 6 | Nakata K. |
| 40 | Ogasawara M. |
| 9 | Osako Y. |
| 20 | Shibasaki G. |
| 21 | Sogahata H. (G) |
| 4 | Yamamura K. |
| 28 | Doi S. |
| 3 | Iwamasa D. |
| 29 | Kawamata S. |
| 17 | Maeno T. |
| 10 | Motoyama M. |
| 13 | Nakamura A. |
| 27 | Umebachi T. |
Tường thuật trực tiếp bóng đá















