-
========== ********** ==========
Dynamo Kyiv00:00 17/04/2014
FT
0 - 2
FC Shakhtar DonetskXem trực tiếp: Link sopcast bóng đá Ukraine | Link sopcast Dynamo Kyiv vs FC Shakhtar Donetsk | Xem trực tiếp bóng đá các trận đang diễn ra
- 90'
đội khách FC Shakhtar Donetsk có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Douglas C.
và người thay thế anh là Ferreyra F.
- 88'
đội khách FC Shakhtar Donetsk có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Adriano L.
và người thay thế anh là Bernard
- 77'
Bên phía đội chủ nhà Dynamo Kyiv có sự thay đổi người. Cầu thủ Brown I.
vào sân thay cho Garmash D..
- 75'
Makarenko J. đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo .
- 61'
Kucher O. bên phía FC Shakhtar Donetsk đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
- 60'
Belhanda Y. đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo .
- 59'
Bên phía đội chủ nhà Dynamo Kyiv có sự thay đổi người. Cầu thủ Gusev O.
vào sân thay cho Lens J..
- 48'
đội khách FC Shakhtar Donetsk có sự thay đổi người. Người rời sân là cầu thủ Taison
và người thay thế anh là Eduardo
- 41'
Bên phía đội chủ nhà Dynamo Kyiv có sự thay đổi người. Cầu thủ Belhanda Y.
vào sân thay cho Sydorchuk S..
- 34'
Vào !!! Cầu thủ Adriano L. đã ghi bàn thắng gia tăng cách biệt thành 2 bàn cho đội khách. Tỷ số trận đấu được nâng lên 0 - 2
- 29'
Taison bên phía FC Shakhtar Donetsk đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
- 20'
Rakyckyj J. bên phía FC Shakhtar Donetsk đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo
- 14'
Vukojevic O. đã phải nhận thẻ vàng cảnh cáo .
- 11'
Vào !!! Adriano L. đã mở tỷ số trận đấu. Tỷ số tạm thời là 0 - 1 nghiêng về FC Shakhtar Donetsk
Chưa có thông tin thống kê của trận đấu ! - 90'
Đội hình ra sân
Dynamo Kyiv
2 | Danilo S. |
6 | Dragović A. |
19 | Garmash D. |
7 | Lens J. |
27 | Makarenko J. |
85 | Mbokani D. |
23 | Rybka O. (G) |
16 | Sydorchuk S. |
24 | Vida D. |
5 | Vukojevic O. |
10 | Yarmolenko A. |
90 | Belhanda Y. |
9 | Bezus R. |
11 | Brown I. |
20 | Gusev O. |
25 | Haruna L. |
3 | Selin J. |
FC Shakhtar Donetsk
9 | Adriano L. |
29 | Alex T. |
20 | Douglas C. |
77 | Ilsinho |
5 | Kucher O. |
30 | Pyatov A. (G) |
44 | Rakyckyj J. |
13 | Shevchuk V. |
33 | Srna D. |
6 | Stepanenko T. |
28 | Taison |
10 | Bernard |
11 | Eduardo |
19 | Ferreyra F. |
3 | Hübschman T. |
14 | Kobin V. |
38 | Kryvcov S. |
Tường thuật trực tiếp bóng đá